Nghĩa tiếng Việt
- Dùng bốn kênh truyền hình (về truyền thanh).tính từ
Ví dụ
-
They played music on a quadrophonic system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkwɑːdrəˈfɑːnɪk/
They played music on a quadrophonic system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép