TanroDictionary Sổ từ

quadrophony

/kwəˈdɑːrfəni/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ghi hay tái hiện âm bằng bốn kênh.danh từ

Ví dụ

  1. The speaker used quadrophony for the show.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép