TanroDictionary Sổ từ

quadrupedal

/ˌkwɑːdrəˈpuːdəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có bốn chân.tính từ
  2. Thú bốn chân.tính từ

Ví dụ

  1. The quadrupedal animal moved quickly.

  2. A quadrupedal creature crossed the yard.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép