Nghĩa tiếng Việt
- Bốn đứa trẻ sinh tư ((thông tục) quads).danh từ
- Xe đạp bốn chỗ ngồi.danh từ
- Bộ bốn.danh từ
Ví dụ
-
The couple was surprised by their quadruplet babies.
-
Four friends shared a quadruplet for the parade.
-
The necklace was a simple quadruplet of beads.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép