Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhân gấp bốn.danh từ
- Sự sao thành bốn bản; sự in thành bốn tấm (ảnh).danh từ
Ví dụ
-
The worksheet showed quadruplication of the list.
-
They needed quadruplication for the photo copies.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép