TanroDictionary Sổ từ

quadrupling

/kwˈɒdruːplˌɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quadruple.động từ

Ví dụ

  1. Costs are quadrupling in the city.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép