Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quadruple.động từ
Ví dụ
-
Costs are quadrupling in the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kwˈɒdruːplˌɪŋ/
Costs are quadrupling in the city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép