Nghĩa tiếng Việt
- Gấp bốn.D
Ví dụ
-
The price rose quadrupli after the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkwɑːdrəpli/
The price rose quadrupli after the show.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép