Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quaff.động từ
Ví dụ
-
He was quaffing water after the run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kwˈɒfɪŋ/
He was quaffing water after the run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép