Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quaffđộng từ
Ví dụ
-
He quaffs tea every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kwɒfs/
He quaffs tea every morning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép