Nghĩa tiếng Việt
- Lừa vằn.danh từ
Ví dụ
-
The quagga lived on the open plain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkwæɡə/
The quagga lived on the open plain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép