TanroDictionary Sổ từ

quai

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần hình cung, hay hình tương tự, của một vật để cầm, xách, đeo vật ấy.danh từ
  2. Dây mắc vào người để giữ mũ, nón, dép... Cho chặt.danh từ
  3. Đánh bằng một quả đấm (thtục).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Quai làn.

  2. Quai chảo.

  3. Quai cho một quả vào mặt.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép