TanroDictionary Sổ từ

quail-call

/ˈkweɪlˈkɔl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng huýt giả tiếng chim cun cút (để nhử chim đánh bẫy).danh từ

Ví dụ

  1. He heard a quail-call before sunrise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép