TanroDictionary Sổ từ

quail-net

/ˈkweɪlˈnɛt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưới bẫy chim cun cút.danh từ

Ví dụ

  1. The hunter set a quail-net near the grass.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép