Nghĩa tiếng Việt
- Lưới bẫy chim cun cút.danh từ
Ví dụ
-
The hunter set a quail-net near the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkweɪlˈnɛt/
The hunter set a quail-net near the grass.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép