Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng huýt giả tiếng chim cun cút (để nhử chim đánh bẫy).danh từ
Ví dụ
-
He used a quail-pipe to lure birds closer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkweɪlˈpɑɪp/
He used a quail-pipe to lure birds closer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép