TanroDictionary Sổ từ

quailed

/kweɪld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của quailđộng từ

Ví dụ

  1. He quailed at the loud noise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép