Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của quailđộng từ
Ví dụ
-
He quailed at the loud noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kweɪld/
He quailed at the loud noise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép