Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quail.động từ
Ví dụ
-
She is quailing under the pressure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kwˈeɪlɪŋ/
She is quailing under the pressure.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép