TanroDictionary Sổ từ

quaintly

/ˈkweɪntli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vẻ cổ, là lạ; nhìn hay hay là lạ.D
  2. Kỳ quặc.D
  3. có duyên, xinh đẹp.D

Ví dụ

  1. They worked quaintly all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép