TanroDictionary Sổ từ

quaintness

/kweɪntnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẻ cổ cổ là lạ; vẻ hay hay là lạ.danh từ
  2. Tính độc đáo kỳ quặc.danh từ
  3. Vẻ duyên dáng.danh từ

Ví dụ

  1. The old house had a quaintness that visitors loved.

  2. The toy's quaintness made it stand out.

  3. The garden had a quaintness that felt warm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép