Nghĩa tiếng Việt
- Vẻ cổ cổ là lạ; vẻ hay hay là lạ.danh từ
- Tính độc đáo kỳ quặc.danh từ
- Vẻ duyên dáng.danh từ
Ví dụ
-
The old house had a quaintness that visitors loved.
-
The toy's quaintness made it stand out.
-
The garden had a quaintness that felt warm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép