TanroDictionary Sổ từ

quaked

/kwˈeɪkt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của quakeđộng từ

Ví dụ

  1. The ground quaked slightly during the night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép