Nghĩa tiếng Việt
- Giống như tín đồ phái Quây-cơ (trong cách ăn mặc, nói chung).tính từ
Ví dụ
-
She wore a quakerish coat and plain shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkweɪkɜˌːɪʃ/
She wore a quakerish coat and plain shoes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép