TanroDictionary Sổ từ

quakerish

/ˈkweɪkɜˌːɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giống như tín đồ phái Quây-cơ (trong cách ăn mặc, nói chung).tính từ

Ví dụ

  1. She wore a quakerish coat and plain shoes.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép