TanroDictionary Sổ từ

quakes

/kweɪks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của quakeđộng từ

Ví dụ

  1. The ground quakes here once a year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép