Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quake.động từ
Tiếng Nhật
- ガタガタlạch cạch, lộc cộc
Ví dụ
-
My hands were quaking from the cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép