Nghĩa tiếng Việt
- Có tư cách/ khả năng/ điều kiện.tính từ
- Có thể qui định được/ hạn chế được.tính từ
Ví dụ
-
This job is qualifiable for anyone with training.
-
The rule is qualifiable by the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép