TanroDictionary Sổ từ

qualifiable

/ˌkwɑːləˈfɑɪəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tư cách/ khả năng/ điều kiện.tính từ
  2. Có thể qui định được/ hạn chế được.tính từ

Ví dụ

  1. This job is qualifiable for anyone with training.

  2. The rule is qualifiable by the teacher.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép