Nghĩa tiếng Việt
- Sự cho là; sự gọi là; sự định tính chất, sự định phẩm chất.danh từ
- Tư cách khả năng, điều kiện, tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn (để đảm nhiệm một chức vụ... ); (số nhiều) giấy tờ chứng nhận khả năng.danh từ
- Sự hạn chế; sự dè dặt.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His qualification of the plan was quite unfair.
-
Do you have the right qualification for this job?
-
He added one qualification to the offer.
-
the qualification of his policy as opportunist is unfair
cho chính sách của ông ta là cơ hội thì không đúng
-
the qualification for membership
tiêu chuẩn gia nhập (một đoàn thể)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép