TanroDictionary Sổ từ

qualification

/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cho là; sự gọi là; sự định tính chất, sự định phẩm chất.danh từ
  2. Tư cách khả năng, điều kiện, tiêu chuẩn, trình độ chuyên môn (để đảm nhiệm một chức vụ... ); (số nhiều) giấy tờ chứng nhận khả năng.danh từ
  3. Sự hạn chế; sự dè dặt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His qualification of the plan was quite unfair.

  2. Do you have the right qualification for this job?

  3. He added one qualification to the offer.

  4. the qualification of his policy as opportunist is unfair

    cho chính sách của ông ta là cơ hội thì không đúng

  5. the qualification for membership

    tiêu chuẩn gia nhập (một đoàn thể)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép