Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của qualifyđộng từ
- Đủ tư cách, đủ khả năng; đủ điều kiện.tính từ
- Hạn chế, dè dặt.tính từ
Tiếng Nhật
- 適格てきかくđủ tư cách, đủ điều kiện, có năng lực
- 条件付きじょうけんつきcó điều kiện
- 適任てきにんthích hợp, đủ năng lực
Ví dụ
-
She qualified for the final round.
-
He is qualified to teach young children.
-
Her reply was qualified and careful.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép