Nghĩa tiếng Việt
- Ngôn từ hạn định.danh từ
- Người được quyền thi đấu ở vòng sau cuộc thi.danh từ
Ví dụ
-
The word "only" is a qualifier here.
-
He became a qualifier after winning the match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép