Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của qualifyđộng từ
Ví dụ
-
His score qualifies him for the contest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kwˈɒlɪfˌaɪz/
His score qualifies him for the contest.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép