Nghĩa tiếng Việt
- Phẩm chất.D
- Định tính, chất lượng.D
Ví dụ
-
She spoke qualitatively during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkwɑːləˌteɪtɪvli/
She spoke qualitatively during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép