TanroDictionary Sổ từ

qualmy

/ˈkwɑːmi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buồn nôn.tính từ
  2. Giằn vặt (trong lương tâm).tính từ
  3. Hối hận; quằn quại (vì hối hận).tính từ

Ví dụ

  1. The smell made her feel qualmi.

  2. He felt qualmi after lying to his friend.

  3. She was qualmi with regret all evening.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép