Nghĩa tiếng Việt
- Có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ điều kiện, có đủ trình độ chuyên môn (để đảm nhiệm một chức vụ gì).tính từ い
- Có hạn chế; có sửa đổi đôi chút; dè dặt.tính từ い
Ví dụ
-
in a qualyfied statement
một lời tuyên bố dè dặt
-
in a qualyfied sence
theo nghĩa hẹp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép