TanroDictionary Sổ từ

qualyfied

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đủ tư cách, có đủ khả năng, có đủ điều kiện, có đủ trình độ chuyên môn (để đảm nhiệm một chức vụ gì).tính từ い
  2. Có hạn chế; có sửa đổi đôi chút; dè dặt.tính từ い

Ví dụ

  1. in a qualyfied statement

    một lời tuyên bố dè dặt

  2. in a qualyfied sence

    theo nghĩa hẹp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép