Nghĩa tiếng Việt
- Tình thế lúng túng khó xử, tình thế bối rối.danh từ
Tiếng Nhật
- 泥沼どろぬまvũng lầy, đầm lầy
Ví dụ
-
He was in a quandary about his future.
-
to be in a quandary
ở trong một tình thế lúng túng khó xử
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép