Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng tết bằng những sợi dây bền để đặt vật gánh đi hoặc treo lên.danh từ
- Ánh sáng.danh từ
- Quang học (nói tắt).danh từ
- Sáng sủa, không bị che chắn ánh sáng mặt trời.tính từ い
Ví dụ
-
Đôi quang mây.
-
Vật phản quang.
-
Thuốc cản quang.
-
Các thiết bị quang.
-
Trời quang mây tạnh.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép