TanroDictionary Sổ từ

quang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng tết bằng những sợi dây bền để đặt vật gánh đi hoặc treo lên.danh từ
  2. Ánh sáng.danh từ
  3. Quang học (nói tắt).danh từ
  4. Sáng sủa, không bị che chắn ánh sáng mặt trời.tính từ い

Ví dụ

  1. Đôi quang mây.

  2. Vật phản quang.

  3. Thuốc cản quang.

  4. Các thiết bị quang.

  5. Trời quang mây tạnh.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép