TanroDictionary Sổ từ

quango

/ˈkwæŋɡəʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ chức bán độc lập phi chính phủ (tổ chức hành chánh hoạt động độc lập với sự hỗ trợ của nhà nước).danh từ

Ví dụ

  1. The quango managed the local project.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép