Nghĩa tiếng Việt
- Uốn khúc, vòng lượn liên tục.tính từ い
- Vòng vèo, không nói thẳng hoặc cố ý giấu giếm sự thật.tính từ い
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Đường quanh co khúc khuỷu.
-
Nói quanh co.
-
Đừng có quanh co mãi, biết gì thì nói ra đi!
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép