TanroDictionary Sổ từ

quanh co

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Uốn khúc, vòng lượn liên tục.tính từ い
  2. Vòng vèo, không nói thẳng hoặc cố ý giấu giếm sự thật.tính từ い

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đường quanh co khúc khuỷu.

  2. Nói quanh co.

  3. Đừng có quanh co mãi, biết gì thì nói ra đi!

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép