Nghĩa tiếng Việt
- Phần, mức, ngạch; lượng, định lượng.danh từ
- Lượng tử.danh từ
Ví dụ
-
We measured the quanta of sugar in each sample.
-
Scientists study quanta to understand light.
-
The lesson explained quanta behavior in physics.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép