Nghĩa tiếng Việt
- Sự xác định số lượng (của cái gì), định lượng.danh từ
Ví dụ
-
We need quantification before we make a choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkwɒntɪfɪˈkeɪʃn/
We need quantification before we make a choice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép