Nghĩa tiếng Việt
- Lượng, (thuộc) số lượng.tính từ
- Định lượng.tính từ
Tiếng Nhật
- 量的りょうてきvề lượng
Ví dụ
-
We need to measure the quantitative change in sales.
-
The team completed a quantitative analysis of the data.
-
quantitative change
biến đổi về lượng
-
quantitative analysis
(hoá học) phân tích định lượng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép