TanroDictionary Sổ từ

quantitative

/ˈkwɒntɪtətɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lượng, (thuộc) số lượng.tính từ
  2. Định lượng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We need to measure the quantitative change in sales.

  2. The team completed a quantitative analysis of the data.

  3. quantitative change

    biến đổi về lượng

  4. quantitative analysis

    (hoá học) phân tích định lượng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép