Nghĩa tiếng Việt
- Sự lượng tử hoá.danh từ
Ví dụ
-
Space quantization is a concept in physics.
-
Space quantization.
Sự lượng tử hoá không gian.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép