Nghĩa tiếng Việt
- Đã lượng tử hoá.tính từ
Ví dụ
-
The signal was quantized into small steps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkwɒntʌɪzd/
The signal was quantized into small steps.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép