TanroDictionary Sổ từ

quantizer

/ˈkwɑːnˌtɑɪzɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ lượng tử hoá.danh từ

Ví dụ

  1. The quantizer improves the signal's quality.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép