TanroDictionary Sổ từ

quantometer

/ˌkwɑːntəˈmetə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lượng tử kế; ống đếm lượng tử.danh từ

Ví dụ

  1. The quantometer measured the weak signal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép