Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ khắp các hướng.tính từ
Ví dụ
-
Birds flew quaquaversal across the sky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kweɪkwəˈvɜːsəl/
Birds flew quaquaversal across the sky.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép