Nghĩa tiếng Việt
- Hạt quarkoni, một loại hạt meson (hạt mezon) không có hương, cấu tạo từ một hạt quark (hạt quác) và phản hạt của hạt quark này.danh từ
Ví dụ
-
Scientists studied the quarkonium in a lab.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép