TanroDictionary Sổ từ

quarkonium

/kəˈkɑːnjuːəz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạt quarkoni, một loại hạt meson (hạt mezon) không có hương, cấu tạo từ một hạt quark (hạt quác) và phản hạt của hạt quark này.danh từ

Ví dụ

  1. Scientists studied the quarkonium in a lab.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép