TanroDictionary Sổ từ

quarrel out

/kwˈɒrəl ˈaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cãi nhau với ai về một chủ đề cụ thể.động từ

Ví dụ

  1. The girl's mother was quarreling out with her daughter about the party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép