Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của quarrelđộng từ
Ví dụ
-
The siblings quarrelled all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kwˈɒrəld/
The siblings quarrelled all afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép