TanroDictionary Sổ từ

quarreller

/ˈkwɔːrələ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay câi nhau; người hay gây bỗ, người hay sinh sự.danh từ

Ví dụ

  1. Every quarreller ruined the quiet meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép