TanroDictionary Sổ từ

quarrier

/ˈkwɔriɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công nhân mỏ đá, công nhân khai thác đá.danh từ

Ví dụ

  1. The quarrier cut blocks from the rock.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép