Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của quarry.động từ
- Sự khai thác đá, công việc khai thác đá.danh từ
Tiếng Nhật
- 採石さいせきsự khai thác đá
Ví dụ
-
They are quarrying stone near the hill.
-
The quarrying was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép