Nghĩa tiếng Việt
- Công nhân mỏ đá, công nhân khai thác đá.danh từ
Ví dụ
-
The quarryman worked before sunrise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkwɔrimən/
The quarryman worked before sunrise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép