Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của quardanh từ
- Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của quarđộng từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của quarđộng từ
Ví dụ
-
The quars were stacked neatly on the desk.
-
She quars the old papers every Friday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép